1
động từ[T] Ngoại động từ
Nối hoặc liên kết hai hay nhiều thứ với nhau về mặt vật lý hoặc chức năng.
/kəˈnɛkt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Latin connectere, từ con- “cùng, với nhau” + nectere “buộc, thắt”.
Ví dụ
The bridge connects the island to the mainland.
/ðə brɪdʒ kəˈnɛkts ði ˈaɪlənd tə ðə ˈmeɪnˌlænd/
Cây cầu nối hòn đảo với đất liền.
Use this cable to connect the printer to your laptop.
/juz ðɪs ˈkeɪbəl tə kəˈnɛkt ðə ˈprɪntər tə jʊr ˈlæpˌtɑp/
Hãy dùng cáp này để nối máy in với laptop của bạn.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI