1
danh từ[U]
Tình trạng đi đại tiện thưa hoặc khó khăn, thường với phân cứng và khô.
/ˌkɑːnstəˈpeɪʃən/
Phát âm
Từ nguyên
Từ Latin constipatio, từ constipare nghĩa là “ép chặt, dồn lại,” được hình thành từ con- “cùng nhau” và stipare “nhồi, nén chặt.”
Ví dụ
Constipation can often be relieved by drinking more water and eating more fiber.
/ˌkɑːnstəˈpeɪʃən kən ˈɔːfən bi rɪˈliːvd baɪ ˈdrɪŋkɪŋ mɔːr ˈwɔːtər ænd ˈiːtɪŋ mɔːr ˈfaɪbər/
Táo bón thường có thể được cải thiện bằng cách uống nhiều nước hơn và ăn nhiều chất xơ hơn.
The medication may cause constipation in some patients.
/ðə ˌmedɪˈkeɪʃən meɪ kɔːz ˌkɑːnstəˈpeɪʃən ɪn səm ˈpeɪʃənts/
Thuốc này có thể gây táo bón ở một số bệnh nhân.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI