1
danh từ[C]
Một quốc gia hoặc nhà nước độc lập, có chính phủ, lãnh thổ và dân cư riêng.
/ˈkʌntri/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại contree, từ tiếng Pháp cổ contree, từ tiếng Latin trung đại contrata, nghĩa là “vùng nằm đối diện hoặc ở phía trước một người”, từ tiếng Latin contra “chống lại, đối diện”.
Ví dụ
France is a country in Western Europe.
/fræns ɪz ə ˈkʌntri ɪn ˈwɛstərn ˈjʊrəp/
Pháp là một quốc gia ở Tây Âu.
They visited three countries during their trip, but their favorite country was Japan.
/ðeɪ ˈvɪzɪtɪd θri ˈkʌntriz ˈdʊrɪŋ ðɛr trɪp bət ðɛr ˈfeɪvərɪt ˈkʌntri wəz dʒəˈpæn/
Họ đã thăm ba quốc gia trong chuyến đi của mình, nhưng quốc gia họ yêu thích nhất là Nhật Bản.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI