1
tính từtính từ dùng trước danh từ hoặc sau động từ liên hệ
thể hiện sự thiếu can đảm, đặc biệt theo cách bị coi là đáng xấu hổ hoặc không danh dự
/ˈkaʊərdli/
Phát âm
Từ nguyên
Từ coward + -ly; coward bắt nguồn từ tiếng Pháp cổ coart, có lẽ từ coe “đuôi”, với nghĩa là kẻ quay đuôi bỏ chạy.
Ví dụ
His cowardly refusal to help shocked everyone.
/hɪz ˈkaʊərdli rɪˈfjuzəl tə hɛlp ʃɑkt ˈɛvriˌwʌn/
Sự từ chối giúp đỡ hèn nhát của anh ta đã khiến mọi người sửng sốt.
It was a cowardly attack on unarmed civilians.
/ɪt wəz ə ˈkaʊərdli əˈtæk ɑn ʌnˈɑrmd səˈvɪljənz/
Đó là một cuộc tấn công hèn nhát nhằm vào thường dân không vũ trang.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI