1
danh từ[C]
Một người làm việc với người khác, đặc biệt là trong cùng một tổ chức hoặc nơi làm việc.
/ˈkoʊˌwɝːkər/
Phát âm
Từ nguyên
Từ co- có nghĩa là “cùng nhau, chung” + worker. Cách viết co-worker cũng khá phổ biến.
Ví dụ
My coworker helped me finish the report before noon.
/maɪ ˈkoʊˌwɝːkər hɛlpt mi ˈfɪnɪʃ ðə rɪˈpɔːrt bɪˈfɔːr nuːn/
Đồng nghiệp của tôi đã giúp tôi hoàn thành báo cáo trước buổi trưa.
A new coworker joined our team on Monday.
/ə nuː ˈkoʊˌwɝːkər dʒɔɪnd aʊər tiːm ɑːn ˈmʌndeɪ/
Một đồng nghiệp mới đã gia nhập nhóm của chúng tôi vào thứ Hai.
I share an office with a coworker from accounting.
/aɪ ʃɛr ən ˈɔːfɪs wɪð ə ˈkoʊˌwɝːkər frəm əˈkaʊntɪŋ/
Tôi dùng chung văn phòng với một đồng nghiệp bên phòng kế toán.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI