1
danh từ[U]
Phần sữa đặc, béo, thường dùng trong cà phê, nấu ăn và món tráng miệng.
/kriːm/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại creem, từ tiếng Pháp cổ cresme, từ tiếng Latinh hậu kỳ chrisma, ban đầu chỉ một chất dùng để xức dầu.
Ví dụ
She poured cream into her coffee.
/ʃi pɔːrd kriːm ˈɪntuː hɝ ˈkɔːfi/
Cô ấy đổ kem vào cà phê.
The cream rose to the top of the milk.
/ðə kriːm roʊz tu ðə tɑːp əv ðə mɪlk/
Lớp kem nổi lên trên mặt sữa.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI