1
danh từ[C]
Một người hoặc tổ chức mua hàng hóa hay dịch vụ từ một cửa hàng, doanh nghiệp hoặc chuyên gia.
/ˈkʌstəmər/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh Trung đại, liên quan đến tiếng Anglo-Norman và tiếng Pháp cổ custumer, bắt nguồn từ custom, với hậu tố chỉ người hành động -er.
Ví dụ
Every customer receives a receipt by email.
/ˈɛvri ˈkʌstəmər rɪˈsivz ə rɪˈsit baɪ ˈiːmeɪl/
Mỗi khách hàng đều nhận được hóa đơn qua email.
The company listens carefully to its customers.
/ðə ˈkʌmpəni ˈlɪsənz ˈkɛrfəli tu ɪts ˈkʌstəmərz/
Công ty lắng nghe cẩn thận các khách hàng của mình.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI