1
danh từ[C]
Con cái là nữ, xét trong quan hệ với cha mẹ.
/ˈdɔːtər/
Phát âm
Từ nguyên
From Old English dohtor, from Proto-Germanic *duhtēr, ultimately from Proto-Indo-European *dʰugh₂tḗr.
Ví dụ
Their daughter is starting school this year.
/ðer ˈdɔːtər ɪz ˈstɑːrtɪŋ skuːl ðɪs jɪr/
Con gái của họ sẽ bắt đầu đi học năm nay.
She is the youngest daughter in the family.
/ʃiː ɪz ðə ˈjʌŋɡəst ˈdɔːtər ɪn ðə ˈfæməli/
Cô ấy là con gái út trong gia đình.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI