1
danh từ[C]; plural: daughters-in-law
Vợ của con mình, đặc biệt là vợ của con trai.
/ˈdɔːtər ɪn lɔː/
Phát âm
Từ nguyên
From daughter + in-law, with in-law referring to a relationship created by marriage rather than by blood.
Ví dụ
Her daughter-in-law is a doctor.
/hɝ ˈdɔːtər ɪn lɔː ɪz ə ˈdɑːktər/
Con dâu của cô ấy là bác sĩ.
My daughter-in-law and I cook together every Sunday.
/maɪ ˈdɔːtər ɪn lɔː ænd aɪ kʊk təˈɡɛðər ˈɛvri ˈsʌndeɪ/
Con dâu tôi và tôi nấu ăn cùng nhau mỗi Chủ nhật.
They welcomed their new daughter-in-law into the family.
/ðeɪ ˈwɛlkəmd ðɛr nuː ˈdɔːtər ɪn lɔː ˈɪntu ðə ˈfæməli/
Họ chào đón con dâu mới của mình vào gia đình.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
my daughter-in-law
future daughter-in-law
new daughter-in-law
daughter-in-law and son
relationship with one's daughter-in-law
Tạo bởi AI