1
động từ[T]
Làm cho một thứ trông आकर्ष hơn bằng cách thêm đồ trang trí, màu sắc hoặc các yếu tố trang điểm khác.
/ˈdɛkəreɪt/
Phát âm
Từ nguyên
From Latin decorare, meaning “to adorn or beautify,” from decor, “beauty, grace, honor,” via French and Middle English.
Ví dụ
They decorated the hall with flowers and ribbons.
/ðeɪ ˈdɛkəreɪtɪd ðə hɔːl wɪð ˈflaʊərz ænd ˈrɪbənz/
Họ đã trang trí hội trường bằng hoa và ruy băng.
The children decorated cookies with bright icing.
/ðə ˈtʃɪldrən ˈdɛkəreɪtɪd ˈkʊkiz wɪð braɪt ˈaɪsɪŋ/
Bọn trẻ trang trí bánh quy bằng lớp kem phủ rực rỡ.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI