1
danh từ[C, U]
Một chất, đặc biệt là dạng bột hoặc chất lỏng, dùng để làm sạch quần áo, bát đĩa hoặc những thứ khác.
/dɪˈtɝːdʒənt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ Latin detergere, nghĩa là “lau sạch” hoặc “làm sạch,” từ de- “ra khỏi” + tergere “lau.”
Ví dụ
Use a mild detergent for wool sweaters.
/juːz ə maɪld dɪˈtɝːdʒənt fər wʊl ˈswɛtərz/
Hãy dùng chất tẩy rửa nhẹ cho áo len.
This detergent removes grease from dishes.
/ðɪs dɪˈtɝːdʒənt rɪˈmuːvz ɡriːs frəm ˈdɪʃɪz/
Chất tẩy rửa này loại bỏ dầu mỡ trên bát đĩa.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI