1
danh từ[U]
một bệnh hoặc tình trạng trong đó phân được thải ra thường xuyên và ở dạng lỏng, nhiều nước
/ˌdaɪ.əˈriː.ə/
Phát âm
Từ nguyên
From Late Latin diarrhoea, from Greek diárrhoia, meaning “a flowing through,” from dia- “through” and rhein “to flow.”
Ví dụ
The child stayed home from school because he had diarrhea.
/ðə ˈtʃaɪld steɪd hoʊm frəm skuːl bɪˈkɔːz hi hæd ˌdaɪ.əˈriː.ə/
Đứa trẻ ở nhà không đi học vì bị tiêu chảy.
Drinking unsafe water can cause diarrhea.
/ˈdrɪŋ.kɪŋ ʌnˈseɪf ˈwɔː.t̬ɚ kən kɑːz ˌdaɪ.əˈriː.ə/
Uống nước không an toàn có thể gây tiêu chảy.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
acute diarrhea
chronic diarrhea
severe diarrhea
diarrhea and vomiting
cause diarrhea
Tạo bởi AI