1
danh từ[C, U]
Một cách mà hai người hoặc nhiều hơn, hay hai vật hoặc nhiều hơn, không giống nhau.
/ˈdɪf.ər.əns/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại difference, từ tiếng Pháp cổ difference, từ tiếng Latinh differentia, từ differre nghĩa là “khác nhau.”
Ví dụ
There is a big difference between the two designs.
/ðer ɪz ə bɪɡ ˈdɪf.ər.əns bɪˈtwiːn ðə tuː dɪˈzaɪnz/
Có một sự khác biệt lớn giữa hai thiết kế.
The main difference is the price.
/ðə meɪn ˈdɪf.ər.əns ɪz ðə praɪs/
Điểm khác biệt chính là giá cả.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI