1
tính từBị phủ đầy bụi bẩn hoặc không sạch.
/ˈdɝːti/
Phát âm
Từ nguyên
From Middle English dirti, from dirt + -y.
Ví dụ
Your shoes are dirty after the walk.
/jʊr ˈʃuːz ɑr ˈdɝːti ˈæftɚ ðə ˈwɔːk/
Giày của bạn bị bẩn sau khi đi bộ.
Wash your hands if they are dirty.
/ˈwɑːʃ jʊr ˈhændz ɪf ðeɪ ɑr ˈdɝːti/
Rửa tay nếu chúng bị bẩn.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI