1
trạng từhướng tới hoặc ở một vị trí, địa điểm, hoặc mức thấp hơn
/daʊn/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ ofdūne, nghĩa là “hướng xuống,” từ dūn, “đồi.”
Ví dụ
She walked down the stairs slowly.
/ʃi wɔkt daʊn ðə stɛrz ˈsloʊli/
Cô ấy đi xuống cầu thang chậm rãi.
Please sit down and rest.
/pliz sɪt daʊn ænd rɛst/
Làm ơn ngồi xuống và nghỉ ngơi.
The sun went down behind the hills.
/ðə sʌn wɛnt daʊn bɪˈhaɪnd ðə hɪlz/
Mặt trời lặn xuống sau những ngọn đồi.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI