1
danh từDanh từ đếm được [C]
Một loại trang phục liền mảnh dành cho phụ nữ hoặc bé gái, che thân và dài xuống qua chân.
/drɛs/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh Trung đại dressen, từ tiếng Pháp cổ dresser, cuối cùng từ Latin directus, nghĩa là “thẳng” hoặc “trực tiếp”.
Ví dụ
The blue dress fits her perfectly.
/ðə bluː drɛs fɪts hɝ ˈpɝːfɪktli/
Chiếc đầm xanh vừa vặn hoàn hảo với cô ấy.
She wore a long black dress to the party.
/ʃi wɔr ə lɔŋ blæk drɛs tə ðə ˈpɑrti/
Cô ấy mặc một chiếc đầm đen dài đến bữa tiệc.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI