1
danh từ[C, U]
Một thời kỳ dài có lượng mưa ít bất thường hoặc không có mưa, gây thiếu nước.
/draʊt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh Trung đại drouth, từ tiếng Anh cổ drūgath, có liên quan đến dry.
Ví dụ
The drought lasted for two years and damaged many crops.
/ðə draʊt ˈlæstɪd fɔr tuː jɪrz ænd ˈdæmɪdʒd ˈmɛni krɑps/
Hạn hán kéo dài hai năm và làm hư hại nhiều mùa màng.
Farmers are worried about the drought this summer.
/ˈfɑrmərz ɑr ˈwʌrid əˈbaʊt ðə draʊt ðɪs ˈsʌmər/
Nông dân lo lắng về đợt hạn hán mùa hè này.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI