1
danh từ[C]
Một chiếc khay nông có mép phẳng và cán cầm, dùng để hứng bụi, đất hoặc những mảnh rác nhỏ được quét lên bằng chổi.
/ˈdʌstpæn/
Phát âm
Từ nguyên
Là từ ghép của dust và pan.
Ví dụ
She swept the crumbs into the dustpan.
/ʃiː swɛpt ðə krʌmz ˈɪntu ðə ˈdʌstpæn/
Cô ấy quét vụn bánh vào cái hót rác.
The dustpan is hanging beside the broom.
/ðə ˈdʌstpæn ɪz ˈhæŋɪŋ bɪˈsaɪd ðə bruːm/
Cái hót rác đang treo bên cạnh cây chổi.
Kết hợp từ
dustpan and brush
dustpan and broom
sweep into a dustpan
plastic dustpan
handheld dustpan
Tạo bởi AI