1
danh từ[U]
hành tinh mà loài người, động vật và thực vật sống trên đó
/ɜːrθ/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ eorthe, nghĩa là “mặt đất, đất, thế giới”, bắt nguồn từ tiếng Đức nguyên thủy *erþō.
Ví dụ
Earth is the third planet from the Sun.
/ɜːrθ ɪz ðə θɝːd ˈplænɪt frəm ðə sʌn/
Trái Đất là hành tinh thứ ba tính từ Mặt Trời.
Life on earth depends on water.
/laɪf ɑːn ɜːrθ dɪˈpɛndz ɑːn ˈwɔːtər/
Sự sống trên Trái Đất phụ thuộc vào nước.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI