1
danh từ[U]
Quá trình dạy, đào tạo và học tập, đặc biệt là ở trường học hoặc cao đẳng, đại học.
/ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən/
Phát âm
Từ nguyên
From Middle French éducation, from Latin ēducātiō, from ēducāre meaning “to bring up, train, educate.”
Ví dụ
Education can change a child's future.
/ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən kæn tʃeɪndʒ ə tʃaɪldz ˈfjuː.tʃər/
Giáo dục có thể thay đổi tương lai của một đứa trẻ.
She believes that education should be free for everyone.
/ʃi bɪˈliːvz ðæt ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən ʃʊd bi friː fər ˈev.riˌwʌn/
Cô ấy tin rằng giáo dục nên miễn phí cho mọi người.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI