1
danh từ[C]
Người được trả tiền để làm việc cho một người, công ty hoặc tổ chức khác.
/ɪmˈplɔɪiː/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp employé, quá khứ phân từ của employer, nghĩa là “thuê, sử dụng lao động”, từ tiếng Latin implicāre, “liên quan, bao bọc”.
Ví dụ
The company hired a new employee last week.
/ðə ˈkʌmpəni ˈhaɪərd ə nuː ɪmˈplɔɪiː læst wiːk/
Công ty đã thuê một nhân viên mới vào tuần trước.
Every employee must complete the safety training.
/ˈɛvri ɪmˈplɔɪiː mʌst kəmˈpliːt ðə ˈseɪfti ˈtreɪnɪŋ/
Mọi nhân viên phải hoàn thành khóa đào tạo an toàn.
The store has twenty full-time employees.
/ðə stɔːr hæz ˈtwɛnti ˌfʊlˈtaɪm ɪmˈplɔɪiːz/
Cửa hàng có hai mươi nhân viên làm việc toàn thời gian.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI