1
danh từ[U]
Quá trình chuyển thông tin sang dạng mã để chỉ những người hoặc hệ thống được phép mới có thể đọc được.
/ɪnˈkrɪpʃən/
Phát âm
Từ nguyên
Từ encrypt + -ion; encrypt được hình thành từ en- và crypt, cuối cùng từ tiếng Hy Lạp kryptos, có nghĩa là “ẩn giấu”.
Ví dụ
Encryption protects sensitive information online.
/ɪnˈkrɪpʃən prəˈtɛkts ˈsɛnsətɪv ˌɪnfərˈmeɪʃən ˈɔnˌlaɪn/
Mã hóa bảo vệ thông tin nhạy cảm trực tuyến.
The app uses encryption to secure every message.
/ði æp ˈjuzɪz ɪnˈkrɪpʃən tə sɪˈkjʊr ˈɛvri ˈmɛsɪdʒ/
Ứng dụng sử dụng mã hóa để bảo mật mọi tin nhắn.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI