1
danh từ[C]
Phần cuối cùng của một khoảng thời gian, sự kiện, câu chuyện hoặc hoạt động.
/ɛnd/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ ende, có nguồn gốc German; liên quan đến tiếng Hà Lan einde và tiếng Đức Ende.
Ví dụ
The movie has a surprising end.
/ðə ˈmuːvi hæz ə sərˈpraɪzɪŋ ɛnd/
Bộ phim có một cái kết bất ngờ.
We stayed until the end of the meeting.
/wi steɪd ənˈtɪl ði ɛnd əv ðə ˈmiːtɪŋ/
Chúng tôi ở lại đến cuối cuộc họp.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI