1
danh từ[C]
Người thiết kế, xây dựng hoặc bảo trì máy móc, công trình, hệ thống hay các quy trình kỹ thuật, đặc biệt là với tư cách một nghề nghiệp.
/ˌen.dʒɪˈnɪr/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh Trung đại enginour, từ tiếng Pháp cổ engigneor, từ engin nghĩa là “kỹ năng, công cụ, máy móc,” cuối cùng từ Latin ingenium nghĩa là “phẩm chất bẩm sinh, tài năng, sáng tạo.”
Ví dụ
The engineer inspected the bridge after the storm.
/ði ˌen.dʒɪˈnɪr ɪnˈspek.tɪd ðə brɪdʒ ˈæf.tər ðə stɔrm/
Kỹ sư đã kiểm tra cây cầu sau cơn bão.
She works as a software engineer in Berlin.
/ʃi wɝks æz ə ˈsɔft.wer ˌen.dʒɪˈnɪr ɪn bɝˈlɪn/
Cô ấy làm kỹ sư phần mềm ở Berlin.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI