1
từ hạn địnhdùng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được
nhiều hay đủ số lượng cần, muốn hoặc được yêu cầu
/ɪˈnʌf/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ genōg, nghĩa là “đủ, dồi dào”; có liên quan với tiếng Đức genug.
Ví dụ
We have enough chairs for everyone.
/wi hæv ɪˈnʌf tʃɛrz fər ˈɛvriˌwʌn/
Chúng tôi có đủ ghế cho mọi người.
There isn't enough time to finish.
/ðɛr ˈɪzənt ɪˈnʌf taɪm tə ˈfɪnɪʃ/
Không có đủ thời gian để hoàn thành.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI