1
danh từ[U] Không đếm được
Cảm giác mong muốn một cách buồn bực hoặc ghen tức đối với điều mà người khác có.
/ˈɛnvi/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại envie, từ tiếng Pháp cổ envie, từ Latin invidia, từ invidēre nghĩa là “nhìn với thái độ thù địch, ganh tị.”
Ví dụ
Her envy of his success was hard to hide.
/hɝ ˈɛnvi əv hɪz səkˈsɛs wəz hɑrd tə haɪd/
Sự đố kỵ của cô ấy đối với thành công của anh ấy thật khó che giấu.
Their new house filled him with envy.
/ðɛr nu haʊs fɪld hɪm wɪð ˈɛnvi/
Ngôi nhà mới của họ khiến anh ấy đầy ghen tị.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI