1
động từ[I]
Không thành công trong việc làm hoặc đạt được điều gì đó.
/feɪl/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại failen, từ tiếng Pháp cổ falir, cuối cùng bắt nguồn từ tiếng Latinh fallere, nghĩa là “lừa dối, làm thất vọng, hoặc thiếu hụt.”
Ví dụ
Most new restaurants fail within the first year.
/moʊst nuː ˈrɛstərɑːnts feɪl wɪˈðɪn ðə fɝːst jɪr/
Hầu hết các nhà hàng mới đều thất bại trong năm đầu tiên.
She tried to fix the bike but failed.
/ʃi traɪd tə fɪks ðə baɪk bət feɪld/
Cô ấy đã cố sửa xe đạp nhưng đã thất bại.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI