1
danh từ[C]
Người thuộc cùng một gia đình với người khác, nhất là do sinh ra, kết hôn, nhận nuôi hoặc quan hệ sống chung gần gũi.
/ˈfæm.əl.i ˈmɛm.bɚ/
Phát âm
Từ nguyên
A compound of family, from Latin familia, and member, from Latin membrum.
Ví dụ
A family member drove her to the hospital.
/ə ˈfæm.əl.i ˈmɛm.bɚ droʊv hɚ tə ðə ˈhɑː.spɪ.təl/
Một thành viên gia đình đã lái xe đưa cô ấy đến bệnh viện.
Only family members may visit after 8 p.m.
/ˈoʊn.li ˈfæm.əl.i ˈmɛm.bɚz meɪ ˈvɪz.ɪt ˈæf.tɚ eɪt ˌpiː ˈɛm/
Chỉ các thành viên gia đình mới được đến thăm sau 8 giờ tối.
She cares for an elderly family member at home.
/ʃi kerz fər ən ˈɛl.dɚ.li ˈfæm.əl.i ˈmɛm.bɚ æt hoʊm/
Cô ấy chăm sóc một thành viên gia đình cao tuổi ở nhà.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI