1
danh từDanh từ đếm được [C]
Một thiết bị có cánh, hoặc một vật phẳng cầm tay, dùng để tạo luồng không khí và làm mát người hay vật.
/fæn/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ fann, từ tiếng Latin vannus, ban đầu có nghĩa là một cái nia hoặc quạt dùng để sảy.
Ví dụ
The ceiling fan kept the room cool.
/ðə ˈsiːlɪŋ fæn kɛpt ðə ruːm kuːl/
Quạt trần giúp căn phòng mát mẻ.
She opened a paper fan in the heat.
/ʃi ˈoʊpənd ə ˈpeɪpər fæn ɪn ðə hiːt/
Cô ấy mở một chiếc quạt giấy trong trời nóng.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI