1
danh từDanh từ đếm được [C]
Một trong bốn ngón dài, cử động được ở cuối bàn tay, không tính ngón cái.
/ˈfɪŋɡər/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ finger, từ tiếng Proto-Germanic *fingraz, có nguồn gốc cuối cùng không chắc chắn.
Ví dụ
She cut her finger while chopping onions.
/ʃi kʌt hər ˈfɪŋɡər waɪl ˈtʃɑpɪŋ ˈʌnjənz/
Cô ấy bị đứt ngón tay khi thái hành tây.
He wore a ring on his little finger.
/hi wɔr ə rɪŋ ɑn hɪz ˈlɪtəl ˈfɪŋɡər/
Anh ấy đeo một chiếc nhẫn ở ngón út.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI