1
từ hạn địnhLà số lớn hơn bốn một đơn vị; 5.
/faɪv/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ fīf, từ tiếng Đức nguyên thủy *fimf, rốt cuộc từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *pénkʷe.
Ví dụ
Five students joined the club.
/faɪv ˈstuːdənts dʒɔɪnd ðə klʌb/
Năm sinh viên đã gia nhập câu lạc bộ.
We waited five minutes.
/wi ˈweɪtɪd faɪv ˈmɪnɪts/
Chúng tôi đã đợi năm phút.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI