1
danh từ[C]
một chuyến đi bằng đường hàng không, đặc biệt là bằng máy bay
/flaɪt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ flyht hoặc fliht, có liên quan đến động từ fly.
Ví dụ
Our flight to Madrid was delayed by fog.
/aʊər flaɪt tə məˈdrɪd wəz dɪˈleɪd baɪ fɔɡ/
Chuyến bay của chúng tôi đến Madrid đã bị hoãn vì sương mù.
The airline canceled the flight at noon.
/ði ˈerˌlaɪn ˈkænsəld ðə flaɪt æt nuːn/
Hãng hàng không đã hủy chuyến bay vào buổi trưa.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI