1
danh từ[C]
Lời nhận định về điều có khả năng xảy ra trong tương lai, nhất là về thời tiết, kinh doanh hoặc tình hình kinh tế.
/ˈfɔːrˌkæst/
Phát âm
Từ nguyên
From fore- meaning “before” and cast, originally in the sense of calculating or planning beforehand.
Ví dụ
The weather forecast predicts heavy rain tomorrow.
/ðə ˈwɛðər ˈfɔːrˌkæst prɪˈdɪkts ˈhɛvi reɪn təˈmɑːroʊ/
Dự báo thời tiết dự đoán ngày mai sẽ có mưa to.
Sales forecasts help the company plan its budget.
/seɪlz ˈfɔːrˌkæsts hɛlp ðə ˈkʌmpəni plæn ɪts ˈbʌdʒɪt/
Dự báo doanh số giúp công ty lập kế hoạch ngân sách.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI