1
danh từ[C, U]
Một khu đất rộng lớn chủ yếu được phủ bởi cây cối và tầng thực vật thấp.
/ˈfɔːrɪst/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại forest, từ tiếng Pháp cổ forest, từ tiếng Latinh muộn forestis silva nghĩa là “rừng ở bên ngoài” hoặc “rừng không được rào kín”, liên quan đến tiếng Latinh foris nghĩa là “bên ngoài”.
Ví dụ
We walked through the forest at dawn.
/wiː wɔːkt θruː ðə ˈfɔːrɪst æt dɔːn/
Chúng tôi đi bộ qua khu rừng lúc bình minh.
Many animals live in the forest.
/ˈmeni ˈænɪməlz lɪv ɪn ðə ˈfɔːrɪst/
Nhiều loài động vật sống trong rừng.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI