1
động từ[T]
Ngừng cảm thấy tức giận hoặc oán giận đối với ai đó vì một sự xúc phạm, sai lầm hay việc làm sai trái.
/fərˈɡɪv/
Phát âm
Từ nguyên
From Old English forgiefan, meaning “to give, grant, pardon,” from for- plus giefan “to give.”
Ví dụ
She found it hard to forgive him after the argument.
/ʃi faʊnd ɪt hɑrd tə fərˈɡɪv hɪm ˈæftər ði ˈɑrɡjəmənt/
Cô ấy thấy khó tha thứ cho anh ấy sau cuộc cãi vã.
I hope you can forgive my mistake.
/aɪ hoʊp ju kæn fərˈɡɪv maɪ mɪˈsteɪk/
Tôi hy vọng bạn có thể tha thứ cho lỗi lầm của tôi.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI