1
danh từDanh từ [C, U]
Hình dạng hoặc cấu trúc có thể nhìn thấy của một người hay vật.
/fɔːrm/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh Trung đại forme, từ tiếng Pháp cổ forme, từ tiếng Latinh forma, nghĩa là “hình dạng, hình thể, diện mạo.”
Ví dụ
The vase has a simple form.
/ðə veɪs hæz ə ˈsɪmpəl fɔːrm/
Chiếc bình có hình dạng đơn giản.
Clouds of every form drifted across the sky.
/klaʊdz əv ˈɛvri fɔːrm ˈdrɪftɪd əˈkrɔːs ðə skaɪ/
Những đám mây đủ mọi hình dạng lững lờ trôi ngang bầu trời.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI