1
tính từCực kỳ lạnh; ở hoặc gần nhiệt độ mà nước đông thành đá.
/ˈfriːzɪŋ/
Phát âm
Từ nguyên
Từ động từ freeze + -ing; freeze bắt nguồn từ tiếng Anh cổ frēosan, nghĩa là “đóng băng, đông lại”.
Ví dụ
It's freezing outside tonight.
/ɪts ˈfriːzɪŋ ˌaʊtˈsaɪd təˈnaɪt/
Tối nay ngoài trời lạnh cóng.
The wind made the room feel freezing.
/ðə wɪnd meɪd ðə ruːm fiːl ˈfriːzɪŋ/
Gió khiến căn phòng có cảm giác lạnh cóng.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI