1
danh từDanh từ đếm được [C]
Một loài lưỡng cư nhỏ không đuôi, có chân sau dài để nhảy, thường sống trong hoặc gần nước.
/frɑːɡ/; /frɒɡ/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ frogga hoặc frox, có nguồn gốc Germanic.
Ví dụ
A frog jumped into the pond.
/ə frɑːɡ dʒʌmpt ˈɪntu ðə pɑːnd/
Một con ếch nhảy xuống ao.
The green frog sat on a lily pad.
/ðə ɡriːn frɑːɡ sæt ɑːn ə ˈlɪli pæd/
Con ếch xanh ngồi trên một lá sen.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI