1
giới từChỉ điểm trong không gian hoặc thời gian nơi một hành động hay sự chuyển động bắt đầu.
/frɒm/
Phát âm
Ví dụ
She is from Canada.
Cô ấy đến từ Canada.
He called from the office.
Anh ấy đã gọi từ văn phòng.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/frɒm/
từ
1
giới từChỉ điểm trong không gian hoặc thời gian nơi một hành động hay sự chuyển động bắt đầu.
/frɒm/
Phát âm
Ví dụ
She is from Canada.
Cô ấy đến từ Canada.
He called from the office.
Anh ấy đã gọi từ văn phòng.
Tạo bởi AI