1
danh từ[U]
những đồ vật có thể di chuyển như ghế, bàn, giường và tủ, dùng để làm cho một phòng hoặc tòa nhà thích hợp cho việc ở hoặc làm việc
/ˈfɜːrnɪtʃər/
Phát âm
Từ nguyên
From Middle English furniture, from Old French fourniture, from fournir meaning “to furnish, provide.”
Ví dụ
We bought new furniture for the living room.
/wiː bɔːt nuː ˈfɜːrnɪtʃər fər ðə ˈlɪvɪŋ ruːm/
Chúng tôi đã mua đồ nội thất mới cho phòng khách.
The apartment came with basic furniture.
/ði əˈpɑːrtmənt keɪm wɪð ˈbeɪsɪk ˈfɜːrnɪtʃər/
Căn hộ đi kèm với đồ nội thất cơ bản.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI