1
danh từ[U]
thời gian sẽ đến sau hiện tại
/ˈfjuːtʃər/
Phát âm
Từ nguyên
From Middle English futur, from Old French futur, from Latin futūrus, meaning “going to be” or “about to be.”
Ví dụ
The future is hard to predict.
/ðə ˈfjuːtʃər ɪz hɑːrd tə prɪˈdɪkt/
Thời gian đến sau hiện tại rất khó đoán.
We need to plan for the future.
/wi niːd tə plæn fər ðə ˈfjuːtʃər/
Chúng ta cần lên kế hoạch cho thời gian sắp tới.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI