1
danh từDanh từ [C]
Một loài động vật có vú nhai lại đã được thuần hóa, khỏe mạnh, có sừng và râu, được nuôi để lấy sữa, thịt hoặc lông; cũng chỉ loài vật hoang dã họ hàng với nó.
/ɡoʊt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ gāt, có nguồn gốc German; liên quan đến tiếng Hà Lan geit và tiếng Đức Geiß.
Ví dụ
The goat climbed onto the stone wall.
/ðə ɡoʊt klaɪmd ˈɑːntu ðə stoʊn wɔːl/
Con dê trèo lên bức tường đá.
They make cheese from goat milk.
/ðeɪ meɪk tʃiːz frəm ɡoʊt mɪlk/
Họ làm phô mai từ sữa dê.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI