1
danh từ[C]
Con trai của con trai hoặc con gái mình.
/ˈɡræn.sʌn/
Phát âm
Từ nguyên
Từ grand- trong các thuật ngữ thân tộc, nghĩa là cách một thế hệ, cộng với son; son có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ sunu.
Ví dụ
My grandson loves dinosaurs.
/maɪ ˈɡræn.sʌn lʌvz ˈdaɪ.nə.sɔrz/
Cháu trai tôi thích khủng long.
She has two grandsons and one granddaughter.
/ʃi hæz tuː ˈɡræn.sʌnz ænd wʌn ˈɡrænˌdɔː.tər/
Bà ấy có hai cháu trai và một cháu gái.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
eldest grandson
young grandson
newborn grandson
favorite grandson
Tạo bởi AI