1
tính từCó màu của cỏ hoặc lá; nằm giữa xanh lam và vàng trong quang phổ.
/ɡriːn/
Phát âm
Từ nguyên
From Old English grēne, related to grow and ultimately to a Germanic root meaning “to grow” or “become green.”
Ví dụ
The hills were green after the spring rain.
/ðə hɪlz wɝː ɡriːn ˈæftɚ ðə sprɪŋ reɪn/
Những ngọn đồi xanh sau cơn mưa mùa xuân.
She wore a green jacket.
/ʃi wɔːr ə ɡriːn ˈdʒækɪt/
Cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu xanh lá.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI