1
tính từtính từ; thường dùng ở vị ngữ
chịu trách nhiệm về một tội ác, hành vi vi phạm hoặc việc sai trái; đã phạm phải điều sai
/ˈɡɪlti/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung cổ gilti, từ guilt + -y.
Ví dụ
The jury found him guilty of theft.
/ðə ˈdʒʊri faʊnd hɪm ˈɡɪlti əv θɛft/
Bồi thẩm đoàn kết luận anh ta có tội ăn cắp.
She pleaded guilty to the charge.
/ʃi ˈpliːdɪd ˈɡɪlti tə ðə tʃɑːrdʒ/
Cô ấy nhận tội đối với cáo buộc.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI