1
danh từ[U]
Chất lượng, trạng thái hoặc cảm giác nóng; năng lượng nhiệt.
/hiːt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ hǣtu, có liên quan đến hot.
Ví dụ
The heat from the fire warmed the room.
/ðə hiːt frəm ðə ˈfaɪər wɔːrmd ðə ruːm/
Nhiệt từ ngọn lửa làm ấm căn phòng.
Keep the chocolate away from heat.
/kiːp ðə ˈtʃɑːklət əˈweɪ frəm hiːt/
Hãy để sô-cô-la tránh xa nhiệt.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI