1
danh từ[C, U]
Nơi một người sống, đặc biệt là cùng gia đình hoặc hộ gia đình của mình.
/hoʊm/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ hām, nghĩa là ‘nơi ở, làng, điền trang’; có liên hệ với tiếng Hà Lan heem và tiếng Đức Heim.
Ví dụ
She bought her first home last year.
/ʃi bɔt hɝ fɝst hoʊm læst jɪr/
Cô ấy đã mua ngôi nhà đầu tiên của mình vào năm ngoái.
No place feels like home.
/noʊ pleɪs filz laɪk hoʊm/
Không nơi nào cho cảm giác như ở nhà.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI