1
danh từ[C]
Người bà con do hôn nhân, nhất là cha mẹ, anh chị em hoặc con của vợ/chồng mình; ở số nhiều, gia đình bên vợ/chồng.
/ˈɪn.lɔː/
Phát âm
Từ nguyên
Từ cụm in law, chỉ một quan hệ được pháp luật công nhận chứ không phải quan hệ huyết thống.
Ví dụ
My sister's husband is technically my in-law.
/maɪ ˈsɪs.tərz ˈhʌz.bənd ɪz ˈtɛk.nɪ.kəl.i maɪ ˈɪn.lɔː/
Chồng của chị tôi, về mặt kỹ thuật, là thông gia của tôi.
She invited all her in-laws to dinner.
/ʃiː ɪnˈvaɪ.tɪd ɔːl hɝː ˈɪn.lɔːz tə ˈdɪn.ər/
Cô ấy đã mời tất cả thông gia của mình đến ăn tối.
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI