1
động từ[T]
Có ai đó hoặc cái gì đó như một phần của một tổng thể.
/ɪnˈkluːd/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh includere, nghĩa là “nhốt vào” hoặc “bao bọc”, từ in- “trong” và claudere “đóng”.
Ví dụ
The price includes breakfast and taxes.
/ðə praɪs ɪnˈkluːdz ˈbrɛkfəst ænd ˈtæksɪz/
Giá đã bao gồm bữa sáng và thuế.
The book includes several maps.
/ðə bʊk ɪnˈkluːdz ˈsɛvərəl mæps/
Cuốn sách bao gồm một số bản đồ.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI