1
danh từ[C, U]
sự tổn thương hoặc hư hại về جسم thể của người hoặc động vật
/ˈɪn.dʒər.i/
Phát âm
Từ nguyên
Middle English, from Anglo-Norman and Old French injurie, from Latin iniuria meaning “wrong, injustice, unlawful harm,” from in- “not” + ius “right, law.”
Ví dụ
She suffered a knee injury during the match.
/ʃi ˈsʌfərd ə ni ˈɪn.dʒər.i ˈdʊr.ɪŋ ðə mætʃ/
Cô ấy bị chấn thương đầu gối trong trận đấu.
The accident caused a serious injury.
/ði ˈæk.sə.dənt kɔzd ə ˈsɪr.i.əs ˈɪn.dʒər.i/
Tai nạn đã gây ra một chấn thương nghiêm trọng.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI